trung vị

trung vị

Một giáo viên vẽ biểu đồ trung vị trên bảng trắng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Giá trịvị trí chính giữa: "trung vị" một thuật ngữ thống kê dùng để chỉ giá trị nằmvị trí trung tâm của một tập hợp dữ liệu đã được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần. chia tập hợp thành hai nửa bằng nhau, với một nửa số giá trị nhỏ hơn hoặc bằng nửa còn lại lớn hơn hoặc bằng .
    • Số trung vị: Trong thống kê, "trung vị" còn được gọi là "số trung vị", một đại lượng đo lường xu hướng trung tâm, khác với số trung bình cộng.
  2. Tính từ (ít phổ biến):

    • Thuộc về vị trí trung tâm: Dùng để mô tả một giá trị hoặc điểm nằmgiữa, đặc biệt trong ngữ cảnh thống kê hoặc toán học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trung vị của dãy số 1, 3, 5, 7, 9 5. (Giá trị 5 nằmvị trí chính giữa dãy số đã sắp xếp.)
    • Khi tính thu nhập trung bình, trung vị thường được dùng để tránh ảnh hưởng của các giá trị ngoại lai. (Số trung vị giúp phản ánh chính xác hơn mức thu nhập phổ biến.)
  • Tính từ:

    • Điểm trung vị của bài kiểm tra 7,5. (Điểm số nằmgiữa bảng xếp hạng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trung vị mẫu": giá trị trung vị được tính từ một mẫu dữ liệu cụ thể, thay vì toàn bộ tổng thể.

    • Trung vị mẫu của nhóm sinh viên 22 tuổi. (Giá trị tuổigiữa của mẫu khảo sát 22.)
  • "đường trung vị": trong hình học, đường thẳng nối một đỉnh của tam giác với trung điểm của cạnh đối diện.

    • Ba đường trung vị của tam giác giao nhau tại trọng tâm. (Các đường nối đỉnh với trung điểm cạnh đối diện đồng quy tại một điểm.)
Biến thể từ gần giống
  • Trung bình (danh từ): giá trị trung tâm được tính bằng tổng chia cho số lượng, khác với trung vị.

    • Trung bình cộng của 1, 2, 10 4,33, nhưng trung vị 2. (Hai đại lượng này khác nhau khi dữ liệu lệch.)
  • Mốt (danh từ): giá trị xuất hiện nhiều nhất trong tập dữ liệu.

    • Mốt của dãy số 1, 2, 2, 3 2. (Giá trị phổ biến nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Số trung vị: cách gọi khác của "trung vị" trong thống kê.
  • Giá trị trung tâm: khái niệm chung, nhưng "trung vị" một trường hợp cụ thể.
Thành ngữ liên quan
  • Trung vị của phân phối: trong thống kê, giá trị trung vị của một phân phối xác suất.
    • Trung vị của phân phối chuẩn bằng với giá trị trung bình. (Trong phân phối đối xứng, trung vị trùng với trung bình.)